Bảng mã lỗi và nguyên nhân gây ra sự cố của Điều Hòa toshiba

Bùi Việt Hùng 22/07/2017

Ở  Việt Nam chắc ai cũng đã từng nghe nói đến cái tên Toshiba. Từ Điều hòa toshiba, tủ lạnh toshiba, máy giặt , ti vi ....Thương hiệu Toshiba với các đồ điện tử điện lạnh đã quá nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng , uy tín, nhiều ưu điểm nổi bật. 

Có mặt tại Việt Nam từ những năm 1990. Trãi qua hơn 25 năm qua, máy lạnh Toshiba đã khẳng định vị thế của mình bằng những sản phẩm chất lượng cao, được đông đảo người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài độ bền vượt trội,  trong những năm gần đây, hãng sản xuất máy lạnh Toshiba liên tục cho ra đời những sản phẩm công nghệ cao cấp, chất lượng hảo hạng.


Chính điều đó làm cho  Điều Hòa Toshiba cũng là một trong những lựa chọn hàng đầu trong các tòa nhà, văn phòng, hội trường  đến những xí nghiệp , công ty , siêu thị...Nó đủ khả năng đáp ứng những tiêu chuẩn hàng đầu mà một chiếc máy điều hòa cần phải có. Tạo ra không khí mát mẻ, trong lành và sự sang trọng trong thiết kế.

Nhưng với điểm đặc trưng một đồ điện tử điện lạnh, Điều hòa Toshiba cũng không thể tránh khỏi những hỏng hóc trong quá trình sử dụng. Như hiểu rõ nhu cầu của người dùng, Toshiba đã tích hợp khả năng chuẩn đoán lỗi trên Remoter giúp người sử dụng biết máy bị lỗi hư hỏng cụ thể trong quá trình sử dụng được đánh giá rất cao. 

Sau đây các chuyên gia, thợ điều hòa lành nghề tại tại Tổng Đại lý phân phối điều hòa Quang Minh Hà Nội xin liệt kê một số mã lỗi thường gặp và nguyên nhân gây ra sự cố của Điều Hòa LG:

Bảng mã lỗi và nguyên nhân gây ra của Điều Hòa toshiba

STT Mã Lỗi Nguyên Nhân
1  000C  Lỗi Cảm biến TA mạch hở hoặc mạch ngắt
2  000D  Lỗi Cảm biến TC mạch hở hoặc mạch ngắt
3  0011  Lỗi Mô tơ quạt
4  0012  Lỗi PC Board
5  0013  Lỗi nhiệt độ TC
6  0021  Lỗi họa động IOL
7  0104  Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
8  0105  Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng
9  010C  Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
10  010D  Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
11  0111  Lỗi môtơ quạt dàn lạnh
12  0112  Lỗi PC board dàn lạnh
13  0214  Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp
14  0216  Lỗi vị trí máy nén khí
15  0217  Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí
16  0218  Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
17  0219  Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
18  021A  Lỗi môtơ quạt dàn nóng
19  021B   Lỗi cảm biến TE
20  021C   Lỗi mạch drive máy nén khí
21  0307  Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
22  0308  Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
23  0309  Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh
24  031D  Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor
25  031E  Nhiệt độ máy nén khí cao
26  031F  Dòng máy nén khí quá cao
27  04  Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh
28  05  Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng
29  07  Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng
30  08  Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
31  09  Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động
32  0B  Lỗi mực nước ở dàn lạnh
33  0C  Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
34  0D  Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
35  0E  Lỗi cảm biến Gas
36  0F  Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
37  11  Lỗi quạt dàn lạnh
38  12  Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh
39  13  Thiếu Gas
40  14   Quá dòng mạch Inverter
41  16  Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén
42  17  Lỗi mạch phát hiện dòng điện
43  18  Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
44  19  Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
45  20  Áp suất thấp
46  21  Áp suất cao
47  25  Lỗi mô tơ quạt thông gió
48  97   Lỗi thông tin tín hiệu
49  98  Trùng lặp địa chỉ
50  99   Không có thông tin từ dàn lạnh
51  1A  Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng
52  1B  Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
53  1C  Lỗi truyền động bộ nén cục nóng
54  1D  Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động
55  1E  Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao
56  1F   Bộ nén bị hỏng
57  B5  Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp
58  B6  Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao
59  B7  Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động
60  EF  Lỗi quạt gầm phía trước
61  TEN  Lỗi nguồn điện quá áp.

 

Trên Đây là bảng mã lỗi đầy đủ của điều hòa toshiba được hỗ trợ thực hiện bởi Đội ngũ kĩ thuật của công ty TNHH Quang Minh Hà Nội | Tổng Đại Lý Phân Phối Điều Hòa Quang Minh

Nếu máy lạnh Toshiba Của Bạn bị hỏng, mà sau khi tham khảo bảng  mã lỗi và nguyên nhân gây ra sự cố này vẫn không thể tự mình sửa chữa. Hãy Liên Hệ với chúng tôi . Đội ngũ sửa chữa và bảo dưỡng điều hòa lành nghề tại Quang Minh Hà Nội. 

1 số sản phẩm điều hòa Đang bán chạy tại Quang Minh Hà Nội:

Điều Hòa Trane , Điều Hòa Daikin , Điều Hòa Toshiba, Điều Hòa carrier , Điều Hòa LG...


Bài viết liên quan: 

Tổng hợp mã lỗi và nguyên nhân gây ra sự cố của điều hòa LG

Tổng Hợp Mã Lỗi Và Cách Khắc phục sự cố điều hòa Daikin

Các Triệu chứng, nguyên nhân hư hỏng của Điều Hòa và hướng kiểm tra

Tại sao và cách khắc phục khi máy điều hòa bị đông tuyết 

Hướng dẫn khắc phục sự cố ngắt mạch Điều Hòa

Những lý do làm máy điều hòa của bạn ngắt mạch ?

 

Viết bình luận của bạn